der Eukalyptus
danh từ giống đực
/ɔʏ̯kaˈlʏptʊs/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Eukalyptus
der Eukalyptus nghĩa là bạch đàn.
Nghĩa của Eukalyptus
Danh từ · giống đực
- Bạch đàn.
Biến cách của Eukalyptus (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Eukalyptus | die Eukalypten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Eukalyptus | der Eukalypten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Eukalyptus | den Eukalypten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Eukalyptus | die Eukalypten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eucalyptus (any of many trees of genus Eucalyptus); eucalyptus oil
Câu hỏi thường gặp
Eukalyptus nghĩa là gì?
Eukalyptus (danh từ) nghĩa là bạch đàn.
Eukalyptus là der, die hay das?
Eukalyptus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Eukalyptus).