TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

exen

/ˈɛksən/ giọng máy của trình duyệt

exen nghĩa là cạn.

Nghĩa của exen

Động từ

  1. Tiếng lóng Cạn.

Chia động từ exen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geextPhân từ I: exend

Hiện tại Präsens

  • ich exe
  • du ext
  • er/sie/es ext
  • wir exen
  • ihr ext
  • sie/Sie exen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich exte
  • du extest
  • er/sie/es exte
  • wir exten
  • ihr extet
  • sie/Sie exten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geext
  • du hast geext
  • er/sie/es hat geext
  • wir haben geext
  • ihr habt geext
  • sie/Sie haben geext

Tương lai Futur I

  • ich werde exen
  • du wirst exen
  • er/sie/es wird exen
  • wir werden exen
  • ihr werdet exen
  • sie/Sie werden exen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich exe
  • du exest
  • er/sie/es exe
  • wir exen
  • ihr exet
  • sie/Sie exen

Mệnh lệnh Imperativ

  • ex! (du)
  • ext! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với exen

  • Gestern befand ich mich auf dem Heimweg, als ich unerwartet meine Ex traf. Hôm qua, lúc trên đường về nhà, tôi đã vô tình lướt qua bạn gái Ex của mình.Tatoeba #535974

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to down (to drink or swallow) quickly, to skol, to chug, to guzzle down

Câu hỏi thường gặp

exen nghĩa là gì?

exen (động từ) nghĩa là cạn.

Chia động từ exen ở thì hiện tại thế nào?

ich exe, du ext, er/sie/es ext, wir exen, ihr ext, sie/Sie exen. Phân từ II: geext.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.