TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Exonym

danh từ giống trung
/ɛksoˈnyːm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Exonyme · sinh cách: des Exonyms

das Exonym nghĩa là ngoại danh.

Nghĩa của Exonym

Danh từ · giống trung

  1. Ngoại danh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ exonym

Câu hỏi thường gặp

Exonym nghĩa là gì?

Exonym (danh từ) nghĩa là ngoại danh.

Exonym là der, die hay das?

Exonym là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Exonym); số nhiều: die Exonyme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.