das Exoskelett
danh từ giống trung
/ˌɛksoskəˈlɛt/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Exoskelette · sinh cách: des Exoskelettes
das Exoskelett nghĩa là bộ xương ngoài.
Nghĩa của Exoskelett
Danh từ · giống trung
- Bộ xương ngoài.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ exoskeleton (hard outer structure)
Câu hỏi thường gặp
Exoskelett nghĩa là gì?
Exoskelett (danh từ) nghĩa là bộ xương ngoài.
Exoskelett là der, die hay das?
Exoskelett là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Exoskelett); số nhiều: die Exoskelette.