TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Exoskelett

danh từ giống trung
/ˌɛksoskəˈlɛt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Exoskelette · sinh cách: des Exoskelettes

das Exoskelett nghĩa là bộ xương ngoài.

Nghĩa của Exoskelett

Danh từ · giống trung

  1. Bộ xương ngoài.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ exoskeleton (hard outer structure)

Câu hỏi thường gặp

Exoskelett nghĩa là gì?

Exoskelett (danh từ) nghĩa là bộ xương ngoài.

Exoskelett là der, die hay das?

Exoskelett là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Exoskelett); số nhiều: die Exoskelette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.