TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

explodieren

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɛksploˈdiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

explodieren nghĩa là nổ.

Nghĩa của explodieren

Động từ

  1. Nổ.

Chia động từ explodieren

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: explodiertPhân từ I: explodierend

Hiện tại Präsens

  • ich explodiere
  • du explodierst
  • er/sie/es explodiert
  • wir explodieren
  • ihr explodiert
  • sie/Sie explodieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich explodierte
  • du explodiertest
  • er/sie/es explodierte
  • wir explodierten
  • ihr explodiertet
  • sie/Sie explodierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin explodiert
  • du bist explodiert
  • er/sie/es ist explodiert
  • wir sind explodiert
  • ihr seid explodiert
  • sie/Sie sind explodiert

Tương lai Futur I

  • ich werde explodieren
  • du wirst explodieren
  • er/sie/es wird explodieren
  • wir werden explodieren
  • ihr werdet explodieren
  • sie/Sie werden explodieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich explodiere
  • du explodierest
  • er/sie/es explodiere
  • wir explodieren
  • ihr explodieret
  • sie/Sie explodieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • explodier! (du)
  • explodiert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to explode

Câu hỏi thường gặp

explodieren nghĩa là gì?

explodieren (động từ) nghĩa là nổ.

Chia động từ explodieren ở thì hiện tại thế nào?

ich explodiere, du explodierst, er/sie/es explodiert, wir explodieren, ihr explodiert, sie/Sie explodieren. Phân từ II: explodiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.