TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Experte

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛksˈpɛʁtə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Experten · sinh cách: des Experten

der Experte nghĩa là chuyên gia, nhà chuyên môn.

Nghĩa của Experte

Danh từ · giống đực

  1. Chuyên gia.
  2. Nhà chuyên môn.

Biến cách của Experte (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Expertedie Experten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Expertender Experten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Expertenden Experten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Expertendie Experten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Experte

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Experte

  • Ich bin kein Experte. Tôi không phải chuyên gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1324543

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ expert

Câu hỏi thường gặp

Experte nghĩa là gì?

Experte (danh từ) nghĩa là chuyên gia, nhà chuyên môn.

Experte là der, die hay das?

Experte là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Experte); số nhiều: die Experten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.