die Extrapolation
số nhiều: die Extrapolationen · sinh cách: der Extrapolation
die Extrapolation nghĩa là ngoại suy.
Nghĩa của Extrapolation
Danh từ · giống cái
- Ngoại suy.
Biến cách của Extrapolation (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Extrapolation | die Extrapolationen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Extrapolation | der Extrapolationen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Extrapolation | den Extrapolationen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Extrapolation | die Extrapolationen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ extrapolation; extrapolation (inference)
Câu hỏi thường gặp
Extrapolation nghĩa là gì?
Extrapolation (danh từ) nghĩa là ngoại suy.
Extrapolation là der, die hay das?
Extrapolation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Extrapolation); số nhiều: die Extrapolationen.