der Föhn
số nhiều: die Föhne · sinh cách: des Föhns
der Föhn nghĩa là gió phơn.
Nghĩa của Föhn
Danh từ · giống đực
- Gió phơn.
Biến cách của Föhn (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Föhn | die Föhne |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Föhns | der Föhne |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Föhn | den Föhnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Föhn | die Föhne |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Föhn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Föhn
- Maria trocknet zurzeit ihre Haare mit dem Föhn. Mary giờ đang sấy khô tóc bằng máy sấy tóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13877568
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ foehn (warm wind which appears on the leeward side of mountains, for example on the northern side of the alps in south Germany); hair dryer
Câu hỏi thường gặp
Föhn nghĩa là gì?
Föhn (danh từ) nghĩa là gió phơn.
Föhn là der, die hay das?
Föhn là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Föhn); số nhiều: die Föhne.