TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Haartrockner

danh từ giống đực
/ˈhaːrˌtrɔknər/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Haartrockners

der Haartrockner nghĩa là máy sấy tóc.

Nghĩa của Haartrockner

Danh từ · giống đực

  1. Trang trọng Máy sấy tóc.

Biến cách của Haartrockner (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Haartrocknerdie Haartrockner
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Haartrocknersder Haartrockner
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Haartrocknerden Haartrocknern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Haartrocknerdie Haartrockner

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Haartrockner

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hairdryer

Câu hỏi thường gặp

Haartrockner nghĩa là gì?

Haartrockner (danh từ) nghĩa là máy sấy tóc.

Haartrockner là der, die hay das?

Haartrockner là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Haartrockner).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.