TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

fünfundvierzig

/ˈfʏnf(ʔ)ʊntˌfɪʁtsɪç/ giọng máy của trình duyệt

fünfundvierzig nghĩa là bốn mươi lăm.

Nghĩa của fünfundvierzig

Số từ

  1. Bốn mươi lăm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ forty-five
  • Danh từ forty-five (number)

Câu hỏi thường gặp

fünfundvierzig nghĩa là gì?

fünfundvierzig (số từ) nghĩa là bốn mươi lăm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.