fünfzig
/ˈfʏnftsɪç/ giọng máy của trình duyệt
fünfzig nghĩa là năm mươi.
Nghĩa của fünfzig
Số từ
- Năm mươi.
Câu ví dụ với fünfzig
- Ich schätze, unser Lehrer ist älter als fünfzig. Tôi đoán là thầy giáo của chúng ta đã hơn 50 rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1525744
- Ich schätze, unsere Lehrerin ist älter als fünfzig. Tôi đoán là thầy giáo của chúng ta đã hơn 50 rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1525746
- Letztes Jahr sah ich nicht weniger als fünfzig Filme. Năm ngoái, mình xem ít nhất 50 phim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #360681
- Er muss über fünfzig sein. Ông ấy chắc phải hơn 50 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1318111
- Vor fünfzig Jahren hätte jeder das Land kaufen können. 50 năm trước, ai cũng có thể mua khu đất này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1398968
- Im letzten Jahr habe ich mindestens fünfzig Filme gesehen. Năm ngoái, mình xem ít nhất 50 phim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2082884
- Der Zug fährt mit einer Reisegeschwindigkeit von fünfzig Meilen pro Stunde. Xe lửa sẽ di chuyển ở vận tốc 50 dặm một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2339652
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Số từ fifty
- Danh từ fifty (number)
Câu hỏi thường gặp
fünfzig nghĩa là gì?
fünfzig (số từ) nghĩa là năm mươi.