TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Fahnenflüchtiger

danh từ giống đực
/ˈfaːnənˌflʏçtɪɡɐ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fahnenflüchtige · sinh cách: des Fahnenflüchtigen

der Fahnenflüchtiger nghĩa là kẻ đào ngũ.

Nghĩa của Fahnenflüchtiger

Danh từ · giống đực

  1. Kẻ đào ngũ.

Biến cách của Fahnenflüchtiger (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Fahnenflüchtigerdie Fahnenflüchtige
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fahnenflüchtigender Fahnenflüchtiger
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fahnenflüchtigemden Fahnenflüchtigen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Fahnenflüchtigendie Fahnenflüchtige

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fahnenflüchtiger

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ deserter

Câu hỏi thường gặp

Fahnenflüchtiger nghĩa là gì?

Fahnenflüchtiger (danh từ) nghĩa là kẻ đào ngũ.

Fahnenflüchtiger là der, die hay das?

Fahnenflüchtiger là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fahnenflüchtiger); số nhiều: die Fahnenflüchtige.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.