TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/das Fakt

danh từ giống đực hoặc trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fakten · sinh cách: des Fakts

der/das Fakt nghĩa là sự thật, sự việc.

Nghĩa của Fakt

Danh từ · giống đực hoặc trung

  1. Sự thật.
  2. Sự việc.

Biến cách của Fakt (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/das Faktdie Fakten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Faktsder Fakten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Faktden Fakten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/das Faktdie Fakten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Fakt

  • Fakt ist, dass wir nicht eingeladen wurden. Sự thật là chúng tôi không được mời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #363413

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fact

Câu hỏi thường gặp

Fakt nghĩa là gì?

Fakt (danh từ) nghĩa là sự thật, sự việc.

Fakt là der, die hay das?

Fakt là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Fakt); số nhiều: die Fakten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.