TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Fallschirmjäger

danh từ giống đực
/ˈfalʃɪʁmˌjɛːɡɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Fallschirmjägers

der Fallschirmjäger nghĩa là lính dù.

Nghĩa của Fallschirmjäger

Danh từ · giống đực

  1. Lính dù.

Biến cách của Fallschirmjäger (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Fallschirmjägerdie Fallschirmjäger
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fallschirmjägersder Fallschirmjäger
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fallschirmjägerden Fallschirmjägern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Fallschirmjägerdie Fallschirmjäger

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ paratrooper

Câu hỏi thường gặp

Fallschirmjäger nghĩa là gì?

Fallschirmjäger (danh từ) nghĩa là lính dù.

Fallschirmjäger là der, die hay das?

Fallschirmjäger là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fallschirmjäger).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.