TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Fallschirmspringer

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Fallschirmspringers

der Fallschirmspringer nghĩa là người nhảy dù.

Nghĩa của Fallschirmspringer

Danh từ · giống đực

  1. Người nhảy dù.

Biến cách của Fallschirmspringer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Fallschirmspringerdie Fallschirmspringer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fallschirmspringersder Fallschirmspringer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fallschirmspringerden Fallschirmspringern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Fallschirmspringerdie Fallschirmspringer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Fallschirmspringer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ parachutist; skydiver

Câu hỏi thường gặp

Fallschirmspringer nghĩa là gì?

Fallschirmspringer (danh từ) nghĩa là người nhảy dù.

Fallschirmspringer là der, die hay das?

Fallschirmspringer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fallschirmspringer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.