der Fallschirmspringer
sinh cách: des Fallschirmspringers
der Fallschirmspringer nghĩa là người nhảy dù.
Nghĩa của Fallschirmspringer
Danh từ · giống đực
- Người nhảy dù.
Biến cách của Fallschirmspringer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Fallschirmspringer | die Fallschirmspringer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Fallschirmspringers | der Fallschirmspringer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Fallschirmspringer | den Fallschirmspringern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Fallschirmspringer | die Fallschirmspringer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Fallschirmspringer
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ parachutist; skydiver
Câu hỏi thường gặp
Fallschirmspringer nghĩa là gì?
Fallschirmspringer (danh từ) nghĩa là người nhảy dù.
Fallschirmspringer là der, die hay das?
Fallschirmspringer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fallschirmspringer).