TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Fasching

danh từ giống đực
/ˈfaʃɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Faschings · sinh cách: des Faschings

der Fasching nghĩa là hội hóa trang, hội trá hình.

Nghĩa của Fasching

Danh từ · giống đực

  1. Áo Hội hóa trang, hội trá hình, các-na-van.

Biến cách của Fasching (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Faschingdie Faschings
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Faschingsder Faschings
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Faschingden Faschings
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Faschingdie Faschings

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fasching

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ The week before Mardi Gras, carnival.

Câu hỏi thường gặp

Fasching nghĩa là gì?

Fasching (danh từ) nghĩa là hội hóa trang, hội trá hình.

Fasching là der, die hay das?

Fasching là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fasching); số nhiều: die Faschings.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.