TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Fassbombe

danh từ giống cái
[ˈfasˌbɔmbə] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fassbomben · sinh cách: der Fassbombe

die Fassbombe nghĩa là bom thùng.

Nghĩa của Fassbombe

Danh từ · giống cái

  1. Bom thùng.

Biến cách của Fassbombe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Fassbombedie Fassbomben
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Fassbombeder Fassbomben
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Fassbombeden Fassbomben
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Fassbombedie Fassbomben

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ barrel bomb

Câu hỏi thường gặp

Fassbombe nghĩa là gì?

Fassbombe (danh từ) nghĩa là bom thùng.

Fassbombe là der, die hay das?

Fassbombe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fassbombe); số nhiều: die Fassbomben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.