der Fauxpas
danh từ giống đực
/foˈpaː/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Fauxpas
der Fauxpas nghĩa là thất lễ.
Nghĩa của Fauxpas
Danh từ · giống đực
- Thất lễ.
Biến cách của Fauxpas (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Fauxpas | die Fauxpas |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Fauxpas | der Fauxpas |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Fauxpas | den Fauxpas |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Fauxpas | die Fauxpas |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ faux pas
Câu hỏi thường gặp
Fauxpas nghĩa là gì?
Fauxpas (danh từ) nghĩa là thất lễ.
Fauxpas là der, die hay das?
Fauxpas là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fauxpas).