TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Federwolke

danh từ giống cái
/ˈfeːdɐˌvɔlkə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Federwolken · sinh cách: der Federwolke

die Federwolke nghĩa là mây ti.

Nghĩa của Federwolke

Danh từ · giống cái

  1. Mây ti.

Biến cách của Federwolke (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Federwolkedie Federwolken
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Federwolkeder Federwolken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Federwolkeden Federwolken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Federwolkedie Federwolken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Federwolke

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cirrus cloud

Câu hỏi thường gặp

Federwolke nghĩa là gì?

Federwolke (danh từ) nghĩa là mây ti.

Federwolke là der, die hay das?

Federwolke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Federwolke); số nhiều: die Federwolken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.