TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Felge

danh từ giống cái
/ˈfɛlɡə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Felgen · sinh cách: der Felge

die Felge nghĩa là vành.

Nghĩa của Felge

Danh từ · giống cái

  1. Áo, Phương ngữ Vành.

Biến cách của Felge (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Felgedie Felgen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Felgeder Felgen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Felgeden Felgen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Felgedie Felgen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wheelrim, felly; fallow (unseeded arable land)

Câu hỏi thường gặp

Felge nghĩa là gì?

Felge (danh từ) nghĩa là vành.

Felge là der, die hay das?

Felge là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Felge); số nhiều: die Felgen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.