Felix
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈfeːlɪks/ giọng máy của trình duyệt
Felix nghĩa là Fêlix.
Nghĩa của Felix
Danh từ riêng
- Fêlix.
Câu ví dụ với Felix
- Felix hatte kaum etwas auf. Felix gần như không có bài tập về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12086541
- Felix hatte kaum Hausaufgaben auf. Felix gần như không có bài tập về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12086542
- Felix hatte kaum Hausaufgaben. Felix gần như không có bài tập về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12086543
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng a male given name from Latin, equivalent to English Felix
Câu hỏi thường gặp
Felix nghĩa là gì?
Felix (danh từ riêng) nghĩa là Fêlix.