TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Fennek

danh từ giống đực
/ˈfɛnɛk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fenneke · sinh cách: des Fenneks

der Fennek nghĩa là cáo fennec.

Nghĩa của Fennek

Danh từ · giống đực

  1. Cáo fennec.

Biến cách của Fennek (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Fennekdie Fenneke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fenneksder Fenneke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fennekden Fenneken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Fennekdie Fenneke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fennec, fennec fox, (Vulpes zerda, was Fennecus zerda)

Câu hỏi thường gặp

Fennek nghĩa là gì?

Fennek (danh từ) nghĩa là cáo fennec.

Fennek là der, die hay das?

Fennek là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fennek); số nhiều: die Fenneke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.