TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Festplatte

danh từ giống cái
/ˈfɛstplatə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Festplatten · sinh cách: der Festplatte

die Festplatte nghĩa là ổ đĩa cứng.

Nghĩa của Festplatte

Danh từ · giống cái

  1. Ổ đĩa cứng.

Biến cách của Festplatte (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Festplattedie Festplatten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Festplatteder Festplatten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Festplatteden Festplatten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Festplattedie Festplatten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hard disk, harddisk

Câu hỏi thường gặp

Festplatte nghĩa là gì?

Festplatte (danh từ) nghĩa là ổ đĩa cứng.

Festplatte là der, die hay das?

Festplatte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Festplatte); số nhiều: die Festplatten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.