die Fettpflanze
số nhiều: die Fettpflanzen · sinh cách: der Fettpflanze
die Fettpflanze nghĩa là cây mọng nước.
Nghĩa của Fettpflanze
Danh từ · giống cái
- Cây mọng nước.
Biến cách của Fettpflanze (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Fettpflanze | die Fettpflanzen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Fettpflanze | der Fettpflanzen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Fettpflanze | den Fettpflanzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Fettpflanze | die Fettpflanzen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fettpflanze
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ succulent
Câu hỏi thường gặp
Fettpflanze nghĩa là gì?
Fettpflanze (danh từ) nghĩa là cây mọng nước.
Fettpflanze là der, die hay das?
Fettpflanze là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fettpflanze); số nhiều: die Fettpflanzen.