TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Sukkulente

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Sukkulenten · sinh cách: der Sukkulente

die Sukkulente nghĩa là cây mọng nước.

Nghĩa của Sukkulente

Danh từ · giống cái

  1. Cây mọng nước.

Biến cách của Sukkulente (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Sukkulentedie Sukkulenten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Sukkulenteder Sukkulenten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Sukkulenteden Sukkulenten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Sukkulentedie Sukkulenten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sukkulente

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ succulent

Câu hỏi thường gặp

Sukkulente nghĩa là gì?

Sukkulente (danh từ) nghĩa là cây mọng nước.

Sukkulente là der, die hay das?

Sukkulente là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sukkulente); số nhiều: die Sukkulenten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.