TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Fichte

danh từ giống cái
/ˈfɪçtə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fichten · sinh cách: der Fichte

die Fichte nghĩa là vân sam.

Nghĩa của Fichte

Danh từ · giống cái

  1. Vân sam.

Biến cách của Fichte (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Fichtedie Fichten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Fichteder Fichten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Fichteden Fichten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Fichtedie Fichten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a spruce; the common tree (Picea); spruce; the wood and timber of the tree

Câu hỏi thường gặp

Fichte nghĩa là gì?

Fichte (danh từ) nghĩa là vân sam.

Fichte là der, die hay das?

Fichte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fichte); số nhiều: die Fichten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.