die Finanz
số nhiều: die Finanzen · sinh cách: der Finanz
die Finanz nghĩa là tài chính.
Nghĩa của Finanz
Danh từ · giống cái
- Tài chính.
Biến cách của Finanz (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Finanz | die Finanzen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Finanz | der Finanzen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Finanz | den Finanzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Finanz | die Finanzen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Finanz
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ finance
Câu hỏi thường gặp
Finanz nghĩa là gì?
Finanz (danh từ) nghĩa là tài chính.
Finanz là der, die hay das?
Finanz là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Finanz); số nhiều: die Finanzen.