TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

fingieren

/fɪŋˈɡiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

fingieren nghĩa là ngụy trang, ngụy tạo.

Nghĩa của fingieren

Động từ

  1. Ngụy trang, ngụy tạo.

Chia động từ fingieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: fingiertPhân từ I: fingierend

Hiện tại Präsens

  • ich fingiere
  • du fingierst
  • er/sie/es fingiert
  • wir fingieren
  • ihr fingiert
  • sie/Sie fingieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich fingierte
  • du fingiertest
  • er/sie/es fingierte
  • wir fingierten
  • ihr fingiertet
  • sie/Sie fingierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe fingiert
  • du hast fingiert
  • er/sie/es hat fingiert
  • wir haben fingiert
  • ihr habt fingiert
  • sie/Sie haben fingiert

Tương lai Futur I

  • ich werde fingieren
  • du wirst fingieren
  • er/sie/es wird fingieren
  • wir werden fingieren
  • ihr werdet fingieren
  • sie/Sie werden fingieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich fingiere
  • du fingierest
  • er/sie/es fingiere
  • wir fingieren
  • ihr fingieret
  • sie/Sie fingieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • fingier! (du)
  • fingiert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to feign (to represent by a false appearance of)

Câu hỏi thường gặp

fingieren nghĩa là gì?

fingieren (động từ) nghĩa là ngụy trang, ngụy tạo.

Chia động từ fingieren ở thì hiện tại thế nào?

ich fingiere, du fingierst, er/sie/es fingiert, wir fingieren, ihr fingiert, sie/Sie fingieren. Phân từ II: fingiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.