fingieren
fingieren nghĩa là ngụy trang, ngụy tạo.
Nghĩa của fingieren
Động từ
- Ngụy trang, ngụy tạo.
Chia động từ fingieren
Hiện tại Präsens
- ich fingiere
- du fingierst
- er/sie/es fingiert
- wir fingieren
- ihr fingiert
- sie/Sie fingieren
Quá khứ đơn Präteritum
- ich fingierte
- du fingiertest
- er/sie/es fingierte
- wir fingierten
- ihr fingiertet
- sie/Sie fingierten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe fingiert
- du hast fingiert
- er/sie/es hat fingiert
- wir haben fingiert
- ihr habt fingiert
- sie/Sie haben fingiert
Tương lai Futur I
- ich werde fingieren
- du wirst fingieren
- er/sie/es wird fingieren
- wir werden fingieren
- ihr werdet fingieren
- sie/Sie werden fingieren
Giả định I Konjunktiv I
- ich fingiere
- du fingierest
- er/sie/es fingiere
- wir fingieren
- ihr fingieret
- sie/Sie fingieren
Mệnh lệnh Imperativ
- fingier! (du)
- fingiert! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to feign (to represent by a false appearance of)
Câu hỏi thường gặp
fingieren nghĩa là gì?
fingieren (động từ) nghĩa là ngụy trang, ngụy tạo.
Chia động từ fingieren ở thì hiện tại thế nào?
ich fingiere, du fingierst, er/sie/es fingiert, wir fingieren, ihr fingiert, sie/Sie fingieren. Phân từ II: fingiert.