die Finne
số nhiều: die Finnen · sinh cách: der Finne
die Finne nghĩa là vây lưng.
Nghĩa của Finne
Danh từ · giống cái
- Vây lưng.
Biến cách của Finne (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Finne | die Finnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Finne | der Finnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Finne | den Finnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Finne | die Finnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ big dorsal fin as found in large fish and marine mammals; the wedge-shaped end of a hammer's head; pimple, pustule; larva (of a parasitic worm); Finn (person from Finland)
Câu hỏi thường gặp
Finne nghĩa là gì?
Finne (danh từ) nghĩa là vây lưng.
Finne là der, die hay das?
Finne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Finne); số nhiều: die Finnen.