TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Finne

danh từ giống cái
/ˈfɪnə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Finnen · sinh cách: der Finne

die Finne nghĩa là vây lưng.

Nghĩa của Finne

Danh từ · giống cái

  1. Vây lưng.

Biến cách của Finne (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Finnedie Finnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Finneder Finnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Finneden Finnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Finnedie Finnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ big dorsal fin as found in large fish and marine mammals; the wedge-shaped end of a hammer's head; pimple, pustule; larva (of a parasitic worm); Finn (person from Finland)

Câu hỏi thường gặp

Finne nghĩa là gì?

Finne (danh từ) nghĩa là vây lưng.

Finne là der, die hay das?

Finne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Finne); số nhiều: die Finnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.