TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Finnland

/ˈfɪnlant/ giọng máy của trình duyệt

Finnland nghĩa là phần lan.

Nghĩa của Finnland

Danh từ riêng

  1. Phần lan.

Cụm từ, thành ngữ với Finnland

Câu ví dụ với Finnland

  • Mein Onkel ist in Finnland gewesen. Bác tôi đã từng đến Phần Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6402188
  • Sie ist Ministerpräsidentin von Finnland. Bà ta là thủ tướng chính phủ của Phần Lan (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1302603

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Finland (a country in Northern Europe)

Câu hỏi thường gặp

Finnland nghĩa là gì?

Finnland (danh từ riêng) nghĩa là phần lan.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.