der Fischfang
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Fischfänge · sinh cách: des Fischfangs
der Fischfang nghĩa là ngư nghiệp.
Nghĩa của Fischfang
Danh từ · giống đực
- Ngư nghiệp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fishing
Câu hỏi thường gặp
Fischfang nghĩa là gì?
Fischfang (danh từ) nghĩa là ngư nghiệp.
Fischfang là der, die hay das?
Fischfang là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fischfang); số nhiều: die Fischfänge.