TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Fischfang

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fischfänge · sinh cách: des Fischfangs

der Fischfang nghĩa là ngư nghiệp.

Nghĩa của Fischfang

Danh từ · giống đực

  1. Ngư nghiệp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fishing

Câu hỏi thường gặp

Fischfang nghĩa là gì?

Fischfang (danh từ) nghĩa là ngư nghiệp.

Fischfang là der, die hay das?

Fischfang là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fischfang); số nhiều: die Fischfänge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.