TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Fischhändler

danh từ giống đực
/ˈfɪʃˌhɛntlɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Fischhändlers

der Fischhändler nghĩa là ngưởi bán cá.

Nghĩa của Fischhändler

Danh từ · giống đực

  1. Ngưởi bán cá.

Biến cách của Fischhändler (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Fischhändlerdie Fischhändler
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fischhändlersder Fischhändler
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fischhändlerden Fischhändlern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Fischhändlerdie Fischhändler

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fishmonger

Câu hỏi thường gặp

Fischhändler nghĩa là gì?

Fischhändler (danh từ) nghĩa là ngưởi bán cá.

Fischhändler là der, die hay das?

Fischhändler là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fischhändler).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.