der Fischhändler
sinh cách: des Fischhändlers
der Fischhändler nghĩa là ngưởi bán cá.
Nghĩa của Fischhändler
Danh từ · giống đực
- Ngưởi bán cá.
Biến cách của Fischhändler (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Fischhändler | die Fischhändler |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Fischhändlers | der Fischhändler |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Fischhändler | den Fischhändlern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Fischhändler | die Fischhändler |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fishmonger
Câu hỏi thường gặp
Fischhändler nghĩa là gì?
Fischhändler (danh từ) nghĩa là ngưởi bán cá.
Fischhändler là der, die hay das?
Fischhändler là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fischhändler).