TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Fischkorb

danh từ giống đực
/ˈfɪʃˌkɔʁp/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fischkörbe · sinh cách: des Fischkorbes

der Fischkorb nghĩa là oi.

Nghĩa của Fischkorb

Danh từ · giống đực

  1. Oi.

Biến cách của Fischkorb (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Fischkorbdie Fischkörbe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fischkorbesder Fischkörbe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fischkorbden Fischkörben
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Fischkorbdie Fischkörbe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ creel; coop

Câu hỏi thường gặp

Fischkorb nghĩa là gì?

Fischkorb (danh từ) nghĩa là oi.

Fischkorb là der, die hay das?

Fischkorb là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fischkorb); số nhiều: die Fischkörbe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.