TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Fischsauce

danh từ giống cái
/ˈfɪʃˌzoːsə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fischsaucen · sinh cách: der Fischsauce

die Fischsauce nghĩa là nước mắm, mắm.

Nghĩa của Fischsauce

Danh từ · giống cái

  1. Nước mắm, mắm.

Biến cách của Fischsauce (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Fischsaucedie Fischsaucen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Fischsauceder Fischsaucen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Fischsauceden Fischsaucen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Fischsaucedie Fischsaucen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fish sauce

Câu hỏi thường gặp

Fischsauce nghĩa là gì?

Fischsauce (danh từ) nghĩa là nước mắm, mắm.

Fischsauce là der, die hay das?

Fischsauce là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fischsauce); số nhiều: die Fischsaucen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.