die Fischsauce
số nhiều: die Fischsaucen · sinh cách: der Fischsauce
die Fischsauce nghĩa là nước mắm, mắm.
Nghĩa của Fischsauce
Danh từ · giống cái
- Nước mắm, mắm.
Biến cách của Fischsauce (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Fischsauce | die Fischsaucen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Fischsauce | der Fischsaucen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Fischsauce | den Fischsaucen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Fischsauce | die Fischsaucen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fish sauce
Câu hỏi thường gặp
Fischsauce nghĩa là gì?
Fischsauce (danh từ) nghĩa là nước mắm, mắm.
Fischsauce là der, die hay das?
Fischsauce là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fischsauce); số nhiều: die Fischsaucen.