die Fistel
số nhiều: die Fisteln · sinh cách: der Fistel
die Fistel nghĩa là rò.
Nghĩa của Fistel
Danh từ · giống cái
- Rò.
Biến cách của Fistel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Fistel | die Fisteln |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Fistel | der Fisteln |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Fistel | den Fisteln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Fistel | die Fisteln |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fistula
Câu hỏi thường gặp
Fistel nghĩa là gì?
Fistel (danh từ) nghĩa là rò.
Fistel là der, die hay das?
Fistel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fistel); số nhiều: die Fisteln.