TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

fit wie ein Turnschuh

giọng máy của trình duyệt

fit wie ein Turnschuh nghĩa là khoẻ như vâm.

Nghĩa của fit wie ein Turnschuh

Tính từ

  1. Thông tục Khoẻ như vâm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ fit as a fiddle (perfectly fit, in perfect health)

Câu hỏi thường gặp

fit wie ein Turnschuh nghĩa là gì?

fit wie ein Turnschuh (tính từ) nghĩa là khoẻ như vâm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.