TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Fjord

danh từ giống đực
/fjɔʁt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fjorde · sinh cách: des Fjordes

der Fjord nghĩa là vịnh hẹp băng hà.

Nghĩa của Fjord

Danh từ · giống đực

  1. Vịnh hẹp băng hà.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fjord (usually one in Scandinavia)

Câu hỏi thường gặp

Fjord nghĩa là gì?

Fjord (danh từ) nghĩa là vịnh hẹp băng hà.

Fjord là der, die hay das?

Fjord là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fjord); số nhiều: die Fjorde.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.