der Flachs
danh từ giống đực
/flaks/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Flachses
der Flachs nghĩa là lanh.
Nghĩa của Flachs
Danh từ · giống đực
- Lanh.
Biến cách của Flachs (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Flachs |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Flachses |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Flachs |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Flachs |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flax
Câu hỏi thường gặp
Flachs nghĩa là gì?
Flachs (danh từ) nghĩa là lanh.
Flachs là der, die hay das?
Flachs là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Flachs).