TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Flechtwerk

danh từ giống trung
[ˈflɛçtˌvɛʁk] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Flechtwerke · sinh cách: des Flechtwerkes

das Flechtwerk nghĩa là liếp, phên.

Nghĩa của Flechtwerk

Danh từ · giống trung

  1. Liếp, phên.

Biến cách của Flechtwerk (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Flechtwerkdie Flechtwerke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Flechtwerkesder Flechtwerke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Flechtwerkden Flechtwerken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Flechtwerkdie Flechtwerke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wickerwork; wattle

Câu hỏi thường gặp

Flechtwerk nghĩa là gì?

Flechtwerk (danh từ) nghĩa là liếp, phên.

Flechtwerk là der, die hay das?

Flechtwerk là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Flechtwerk); số nhiều: die Flechtwerke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.