TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/das Floß

danh từ giống đực hoặc trung
/floːs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Flöße · sinh cách: des Floßes

der/das Floß nghĩa là bè.

Nghĩa của Floß

Danh từ · giống đực hoặc trung

  1. Từ cổ Bè.

Biến cách của Floß (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/das Floßdie Flöße
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Floßesder Flöße
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Floßden Flößen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/das Floßdie Flöße

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ raft

Câu hỏi thường gặp

Floß nghĩa là gì?

Floß (danh từ) nghĩa là bè.

Floß là der, die hay das?

Floß là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Floß); số nhiều: die Flöße.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.