TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Flugblatt

danh từ giống trung
/ˈfluːkˌblat/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Flugblätter · sinh cách: des Flugblattes

das Flugblatt nghĩa là tờ quảng cáo, tờ rơi, tờ bướm.

Nghĩa của Flugblatt

Danh từ · giống trung

  1. Tờ quảng cáo, tờ rơi, tờ bướm, truyền đơn.

Biến cách của Flugblatt (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Flugblattdie Flugblätter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Flugblattesder Flugblätter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Flugblattden Flugblättern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Flugblattdie Flugblätter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flyer, leaflet

Câu hỏi thường gặp

Flugblatt nghĩa là gì?

Flugblatt (danh từ) nghĩa là tờ quảng cáo, tờ rơi, tờ bướm.

Flugblatt là der, die hay das?

Flugblatt là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Flugblatt); số nhiều: die Flugblätter.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.