TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Flugkörper

danh từ giống đực
/ˈfluːkˌkœʁpɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Flugkörpers

der Flugkörper nghĩa là đạn.

Nghĩa của Flugkörper

Danh từ · giống đực

  1. Đạn.

Biến cách của Flugkörper (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Flugkörperdie Flugkörper
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Flugkörpersder Flugkörper
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Flugkörperden Flugkörpern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Flugkörperdie Flugkörper

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spacecraft, spaceship, satellite; missile; projectile

Câu hỏi thường gặp

Flugkörper nghĩa là gì?

Flugkörper (danh từ) nghĩa là đạn.

Flugkörper là der, die hay das?

Flugkörper là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Flugkörper).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.