TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Flugticket

danh từ giống trung
[ˈfluːkˌtɪkət] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Flugtickets · sinh cách: des Flugtickets

das Flugticket nghĩa là vé máy ba.

Nghĩa của Flugticket

Danh từ · giống trung

  1. Vé máy ba.

Biến cách của Flugticket (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Flugticketdie Flugtickets
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Flugticketsder Flugtickets
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Flugticketden Flugtickets
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Flugticketdie Flugtickets

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ air ticket, airline ticket, flight ticket, plane ticket

Câu hỏi thường gặp

Flugticket nghĩa là gì?

Flugticket (danh từ) nghĩa là vé máy ba.

Flugticket là der, die hay das?

Flugticket là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Flugticket); số nhiều: die Flugtickets.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.