TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Flussgott

danh từ giống đực
/ˈflʊsˌɡɔt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Flussgötter · sinh cách: des Flussgottes

der Flussgott nghĩa là thần sông.

Nghĩa của Flussgott

Danh từ · giống đực

  1. Thần sông.

Biến cách của Flussgott (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Flussgottdie Flussgötter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Flussgottesder Flussgötter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Flussgottden Flussgöttern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Flussgottdie Flussgötter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ river god

Câu hỏi thường gặp

Flussgott nghĩa là gì?

Flussgott (danh từ) nghĩa là thần sông.

Flussgott là der, die hay das?

Flussgott là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Flussgott); số nhiều: die Flussgötter.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.