der Flussgott
số nhiều: die Flussgötter · sinh cách: des Flussgottes
der Flussgott nghĩa là thần sông.
Nghĩa của Flussgott
Danh từ · giống đực
- Thần sông.
Biến cách của Flussgott (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Flussgott | die Flussgötter |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Flussgottes | der Flussgötter |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Flussgott | den Flussgöttern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Flussgott | die Flussgötter |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ river god
Câu hỏi thường gặp
Flussgott nghĩa là gì?
Flussgott (danh từ) nghĩa là thần sông.
Flussgott là der, die hay das?
Flussgott là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Flussgott); số nhiều: die Flussgötter.