TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Fohlen

danh từ giống trung
/ˈfoːlən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Fohlens

das Fohlen nghĩa là ngựa con, lừa con.

Nghĩa của Fohlen

Danh từ · giống trung

  1. Ngựa con, lừa con.

Biến cách của Fohlen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Fohlendie Fohlen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fohlensder Fohlen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fohlenden Fohlen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Fohlendie Fohlen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Chia động từ Fohlen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gefohltPhân từ I: fohlend

Hiện tại Präsens

  • ich fohle
  • du fohlst
  • er/sie/es fohlt
  • wir fohlen
  • ihr fohlt
  • sie/Sie fohlen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich fohlte
  • du fohltest
  • er/sie/es fohlte
  • wir fohlten
  • ihr fohltet
  • sie/Sie fohlten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gefohlt
  • du hast gefohlt
  • er/sie/es hat gefohlt
  • wir haben gefohlt
  • ihr habt gefohlt
  • sie/Sie haben gefohlt

Tương lai Futur I

  • ich werde Fohlen
  • du wirst Fohlen
  • er/sie/es wird Fohlen
  • wir werden Fohlen
  • ihr werdet Fohlen
  • sie/Sie werden Fohlen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich fohle
  • du fohlest
  • er/sie/es fohle
  • wir fohlen
  • ihr fohlet
  • sie/Sie fohlen

Mệnh lệnh Imperativ

  • fohl! (du)
  • fohlt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ foal, colt (young horse; young of some other species, such as camels)
  • Động từ to foal

Câu hỏi thường gặp

Fohlen nghĩa là gì?

Fohlen (danh từ) nghĩa là ngựa con, lừa con.

Fohlen là der, die hay das?

Fohlen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Fohlen).

Chia động từ Fohlen ở thì hiện tại thế nào?

ich fohle, du fohlst, er/sie/es fohlt, wir fohlen, ihr fohlt, sie/Sie fohlen. Phân từ II: gefohlt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.