das Fohlen
sinh cách: des Fohlens
das Fohlen nghĩa là ngựa con, lừa con.
Nghĩa của Fohlen
Danh từ · giống trung
- Ngựa con, lừa con.
Biến cách của Fohlen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Fohlen | die Fohlen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Fohlens | der Fohlen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Fohlen | den Fohlen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Fohlen | die Fohlen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Chia động từ Fohlen
Hiện tại Präsens
- ich fohle
- du fohlst
- er/sie/es fohlt
- wir fohlen
- ihr fohlt
- sie/Sie fohlen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich fohlte
- du fohltest
- er/sie/es fohlte
- wir fohlten
- ihr fohltet
- sie/Sie fohlten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gefohlt
- du hast gefohlt
- er/sie/es hat gefohlt
- wir haben gefohlt
- ihr habt gefohlt
- sie/Sie haben gefohlt
Tương lai Futur I
- ich werde Fohlen
- du wirst Fohlen
- er/sie/es wird Fohlen
- wir werden Fohlen
- ihr werdet Fohlen
- sie/Sie werden Fohlen
Giả định I Konjunktiv I
- ich fohle
- du fohlest
- er/sie/es fohle
- wir fohlen
- ihr fohlet
- sie/Sie fohlen
Mệnh lệnh Imperativ
- fohl! (du)
- fohlt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ foal, colt (young horse; young of some other species, such as camels)
- Động từ to foal
Câu hỏi thường gặp
Fohlen nghĩa là gì?
Fohlen (danh từ) nghĩa là ngựa con, lừa con.
Fohlen là der, die hay das?
Fohlen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Fohlen).
Chia động từ Fohlen ở thì hiện tại thế nào?
ich fohle, du fohlst, er/sie/es fohlt, wir fohlen, ihr fohlt, sie/Sie fohlen. Phân từ II: gefohlt.