TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

folgendermaßen

giọng máy của trình duyệt

folgendermaßen nghĩa là như dưới đây, như sau.

Nghĩa của folgendermaßen

Phó từ

  1. Như dưới đây, như sau.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ thus, as follows

Câu hỏi thường gặp

folgendermaßen nghĩa là gì?

folgendermaßen (phó từ) nghĩa là như dưới đây, như sau.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.