die Folgsamkeit
số nhiều: die Folgsamkeiten · sinh cách: der Folgsamkeit
die Folgsamkeit nghĩa là sự nghe lời.
Nghĩa của Folgsamkeit
Danh từ · giống cái
- Sự nghe lời.
Biến cách của Folgsamkeit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Folgsamkeit | die Folgsamkeiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Folgsamkeit | der Folgsamkeiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Folgsamkeit | den Folgsamkeiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Folgsamkeit | die Folgsamkeiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ obedience
Câu hỏi thường gặp
Folgsamkeit nghĩa là gì?
Folgsamkeit (danh từ) nghĩa là sự nghe lời.
Folgsamkeit là der, die hay das?
Folgsamkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Folgsamkeit); số nhiều: die Folgsamkeiten.