TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Folterkammer

danh từ giống cái
/ˈfɔltɐˌkamɐ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Folterkammern · sinh cách: der Folterkammer

die Folterkammer nghĩa là phòng tra tấn.

Nghĩa của Folterkammer

Danh từ · giống cái

  1. Phòng tra tấn.

Biến cách của Folterkammer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Folterkammerdie Folterkammern
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Folterkammerder Folterkammern
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Folterkammerden Folterkammern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Folterkammerdie Folterkammern

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ torture chamber

Câu hỏi thường gặp

Folterkammer nghĩa là gì?

Folterkammer (danh từ) nghĩa là phòng tra tấn.

Folterkammer là der, die hay das?

Folterkammer là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Folterkammer); số nhiều: die Folterkammern.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.