TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

forschen

/ˈfɔʁʃən/ giọng máy của trình duyệt

forschen nghĩa là nghiên cứu.

Nghĩa của forschen

Động từ

  1. Nghiên cứu.

Chia động từ forschen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geforschtPhân từ I: forschend

Hiện tại Präsens

  • ich forsche
  • du forschst
  • er/sie/es forscht
  • wir forschen
  • ihr forscht
  • sie/Sie forschen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich forschte
  • du forschtest
  • er/sie/es forschte
  • wir forschten
  • ihr forschtet
  • sie/Sie forschten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geforscht
  • du hast geforscht
  • er/sie/es hat geforscht
  • wir haben geforscht
  • ihr habt geforscht
  • sie/Sie haben geforscht

Tương lai Futur I

  • ich werde forschen
  • du wirst forschen
  • er/sie/es wird forschen
  • wir werden forschen
  • ihr werdet forschen
  • sie/Sie werden forschen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich forsche
  • du forschest
  • er/sie/es forsche
  • wir forschen
  • ihr forschet
  • sie/Sie forschen

Mệnh lệnh Imperativ

  • forsch! (du)
  • forscht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to research

Câu hỏi thường gặp

forschen nghĩa là gì?

forschen (động từ) nghĩa là nghiên cứu.

Chia động từ forschen ở thì hiện tại thế nào?

ich forsche, du forschst, er/sie/es forscht, wir forschen, ihr forscht, sie/Sie forschen. Phân từ II: geforscht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.