TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Frömmigkeit

danh từ giống cái
/ˈfʁœmɪçkaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Frömmigkeiten · sinh cách: der Frömmigkeit

die Frömmigkeit nghĩa là mộ đạo, sùng bái.

Nghĩa của Frömmigkeit

Danh từ · giống cái

  1. Mộ đạo, sùng bái.

Biến cách của Frömmigkeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Frömmigkeitdie Frömmigkeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Frömmigkeitder Frömmigkeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Frömmigkeitden Frömmigkeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Frömmigkeitdie Frömmigkeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ piety

Câu hỏi thường gặp

Frömmigkeit nghĩa là gì?

Frömmigkeit (danh từ) nghĩa là mộ đạo, sùng bái.

Frömmigkeit là der, die hay das?

Frömmigkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Frömmigkeit); số nhiều: die Frömmigkeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.